Hỗ trợ


Đăng Ký Lắp Đặt Dịch Vụ
0972.918.624


Hỗ Trợ Kỹ Thuật Và CSKH
Hotrokhachhang@fpt.com.vn
19006600

Góp ý Truyền Hình FPT

Bạn đã từng được xem Truyền Hình FPT HD, Công nghệ giải trí đa phương tiện FPT PlayHD?

Thường Xuyên

Thỉnh thoảng

Một vài lần

Một lần

Hỗ Trợ Khách Hàng

Truyền Hình FPT

global block category

Trang nhất » Tin tức » FPT Telecom - Mạng Internet Wifi Và Lắp Đặt Truyền Hình Cáp

FPT Care - Bảo Hiểm Của Người FPT

Thứ bảy - 16/01/2016 03:03

FPT Care - Bảo Hiểm Của Người FPT


FPT Care

Bảo Hiểm FPT Care

Bảo Hiểm FPT Care là gì?

Bảo hiểm FPT care là loại bảo hiểm được tập đoàn FPT ký kết với công ty bảo hiểm Bảo Minh và cung cấp cho cán bộ nhân viên FPT hỗ trợ trong việc khám, điều trị nội trú, ngoại trú, tai nạn, thai sản...Đặc biệt, Nếu là cán bộ công nhân viên FPT có thể mua bảo hiểm FPT Care cho người thân của mình.

Bảo hiểm FPT Care Dành Cho Ai ?

- Đối với cán bộ nhân viên thuộc tập đoàn FPT, được FPT trang bị FPT Care hoàn toàn miễn phí. Chỉ áp dụng cho nhân viên chính thức đương nhiệm của tập đoàn.
- Đối với người thân trong gia đình của CBCNV tập đoàn FPT: Có thể đăng ký mua bảo hiểm FPT Care thông qua hình thức bảo hiểm dành cho người thân như bố/mẹ, vợ/chồng, con.

Điểm Khác Biệt Giữa FPT Care và Bảo Hiểm Y Tế Bình Thường

- Bảo hiểm ý tế bình thường, muốn khám bệnh hoặc xảy ra tai nạn ốm đau. Đối với bệnh tình nguy cấp cần phải đi đúng tuyến từ bệnh viện cơ sở sau đó xin chuyển viện lên các bênh viện trung ương cao hơn nếu không thì chỉ được hưởng 30% bảo hiểm do điều trị trái tuyến. Điều này xảy ra nhiều thực tế bất cập.
- Bảo hiểm FPTcare thì hoàn toàn ngược lại. FPT làm việc với một số bênh viện lớn tại địa bàn, người được bảo hiểm có thẻ FPT Care mang theo thẻ vào viện xuất trình để được khám chữa bệnh. Nếu khám chữa bệnh ở các bệnh viện khác, bệnh nhân khám chữa bệnh thanh toán bình thường. Sau đó cầm giấy tờ của bênh viện nới khám chữa bênh về cung cấp cho bênh nhân sự FPT để làm thủ tục và công ty bảo hiểm Bảo Minh sẽ thanh tất cả số tiền liên quan đến việc khám chữa bệnh.
                                           The bao hiem FPT Care
Thẻ Bảo Hiểm FPT Care
Với FPT hoàn toàn tiện lợi và hỗ trợ gần như 100% các khoản chi phí khám chữa bệnh mà không cần phải yêu cầu đi đúng tuyến như bảo hiểm thông thường.

Bảo Hiểm FPT Care Cho Người Thân

Điểm khác biệt so với chương trình trước đây:

- Thiết kế 2 gói bảo hiểm mới với phí bảo hiểm hợp lý và phù hợp để chăm sóc sức khỏe người thân.
- CBNV có thể lựa chọn các gói bảo hiểm, không bị phụ thuộc vào level của mình. Nếu mua cho nhiều người thân thì chọn 1 gói chung hoặc các gói bảo hiểm khác nhau.
- Tất cả các gói Bảo hiểm đều không áp dụng Mức miễn thường. Gói 1,2,3 phí không đổi so với những năm trước.
 

Đối tượng và độ tuổi tham gia:

- Bố/ Mẹ - Vợ/ Chồng - Bố/ Mẹ Vợ/ Chồng - Con được pháp luật thừa nhận của cán bộ nhân viên ký HĐLĐ chính thức.
- Độ tuổi tham gia: 15 ngày tuổi (sinh trước ngày 01/01/2016) đến 65 tuổi.


Các mức phí bảo hiểm gói 6 tháng dành cho người thân:

 

Chương trình
bảo hiểm
GÓI 1 GÓI 2 GÓI 3 FPTCARE NGƯỜI THÂN
GÓI 1 (PHỔ THÔNG)
FPTCARE NGƯỜI THÂN
GÓI 2 (PHỔ THÔNG)
Đóng phí 50% năm, hưởng 50% quyền lợi năm 1,813,570 VND 2,733,364 VND 3,849,413 VND 1,342,625 VND 1,000,250 VND
Đóng phí 75% năm, hưởng 100% quyền lợi năm 2,720,354 VND 4,100,046 VND 5,774,119 VND 2,013,938 VND 1,500,375 VND
Đặc điểm
  • Gói 1,2,3 có quyền lợi và phí = chương trình cấp 2,3,4 trước đây. CBNV có thể lựa chọn mua theo gói bảo hiểm không phụ thuộc vào level của mình.
  • Không áp dụng miễn thường
  • Gói bảo hiểm mới
  • Mức giá hợp lý
  • Không ưu tiên vợ cán bộ có kế hoạch mang thai, sinh em bé vì quyền lợi rất hạn chế.
  • Không áp dụng miễn thường
  • Gói bảo hiểm mới
  • Mức giá hợp lý
  • Phù hợp cho người lớn tuổi, trẻ em … (không bao gồm dự định mua cho vợ để sinh em bé)
  • Không quyền lợi thai sản
  • Không áp dụng miễn thường

Điều kiện tham gia bảo hiểm:


- Từ 15 ngày tuổi đến 65 tuổi, căn cứ kết quả khai báo sức khoẻ, Bảo Minh sẽ xác nhận được tham gia bảo hiểm.
- Đối với đơn BH Tai nạn: Không bị tâm thần, Thương tật vĩnh viễn từ 80% trở lên
- Đối với đơn BH Sức khỏe: Không bị bệnh Thần kinh, Tâm thần, Phong, Ung thư, Thương tật vĩnh viễn từ 80% trở lên.
- Nếu đang tham gia bảo hiểm FPT care, người thân không may phát hiện bị ung thư, thì tiếp tục được giải quyết bồi thường theo đơn hiện tại, và sẽ chuyển gói mở rộng ở năm kế tiếp


Quyền Lợi Được Hưởng:


Thời hạn bảo hiểm 06 tháng
Đối tượng tham gia Là người thân của cán bộ, nhân viên FPT bao gồm vợ, chồng, con được pháp luật thừa nhận, bố mẹ đẻ, bố mẹ vợ, bố mẹ chồng
Thân nhân có thể lựa chọn một trong các gói dưới đây
Độ tuổi tham gia • Từ 15 ngày tuổi đến 65 tuổi

- Đối với đơn bảo hiểm Tai nạn:
• Không bị tâm thần
• Không bị thương thương tật vĩnh viễn từ 80% trở lên

- Đối với đơn bảo hiểm Sức khỏe:
• Không bị bệnh thần kinh, tâm thần, phong, ung thư.
• Không bị thương tật vĩnh viễn từ 80% trở lên.
THỜI GIAN CHỜ Đối với thân nhân tham gia lần đầu áp dụng thời gian chờ như sau:
• Áp dụng cho bệnh có sẵn (*): 6 tháng (180 ngày)
• Áp dụng cho bệnh đặc biệt (**): 6 tháng (180 ngày)
• Áp dụng cho ốm đau, bệnh tật: 30 ngày
• Áp dụng cho biến chứng thai sản: 60 ngày
• Áp dụng cho sinh đẻ: 210 ngày
• Áp dụng cho tử vong do bệnh có sẵn: 24 tháng
• Áp dụng cho tử vong do bệnh đặc biệt: 24 tháng
• Áp dụng cho tử vong do thai sản: 12 tháng
• Bảo hiểm tai nạn: Không áp dụng thời gian chờ.

QUYỀN LỢI BẢO HIỂM/NĂM GÓI 1 GÓI 2 GÓI 3 FPTCARE NGƯỜI THÂN PHỔ THÔNG GÓI 1 FPTCARE NGƯỜI THÂN PHỔ THÔNG GÓI 2
I. BẢO HIỂM TAI NẠN
- Tử vong/Thương tật vĩnh viễn VND 95.000.000 VND 133.000.000 VND 190.000.000 VND 100.000.000 VND 70.000.000
- Thương tật toàn bộ tạm thời VND 19.000.000 VND 26.600.000 VND 38.000.000 VND 20.000.000 VND 10.000.000
- Chi phí y tế bao gồm cả dịch vụ xe cứu thương Trả chi phí thực tế, tối đa VND 57.000.000 Trả chi phí thực tế, tối đa VND 57.000.000 Trả chi phí thực tế, tối đa VND 57.000.000 Trả chi phí thực tế, tối đa VND 15.000.000 Trả chi phí thực tế, tối đa VND 10.000.000
Quyền lợi bảo hiểm          
- Tử vong/Thương tật toàn bộ vĩnh viễn (81% trở lên) Trả VND 95.000.000 Trả VND 133.000.000 Trả VND 190.000.000 Trả VND 100.000.000 Trả VND 70.000.000
- Thương tật bộ phận vĩnh viễn Trả tỉ lệ của VND 95.000.000 theo bảng tỉ lệ bồi thường Trả tỉ lệ của VND 133.000.000 theo bảng tỉ lệ bồi thường Trả tỉ lệ của VND 190.000.000 theo bảng tỉ lệ bồi thường Trả tỉ lệ của VND 100.000.000 theo bảng tỉ lệ bồi thường Trả tỉ lệ của VND 70.000.000 theo bảng tỉ lệ bồi thường
- Thương tật toàn bộ tạm thời theo chỉ định bác sỹ Trả VND 104.500/ngày nghỉ điều trị, tối đa 6 tháng Trả VND 148.200/ngày nghỉ điều trị, tối đa 6 tháng Trả VND 209.000/ngày nghỉ điều trị, tối đa 6 tháng Trả VND 100.000/ngày nghỉ điều trị, tối đa 6 tháng Trả VND 55.000/ngày nghỉ điều trị, tối đa 6 tháng
- Chi phí y tế Trả chi phí thực tế, tối đa VND 57.000.000 Trả chi phí thực tế, tối đa VND 57.000.000 Trả chi phí thực tế, tối đa VND 57.000.000 Trả chi phí thực tế, tối đa VND 45.000.000 Trả chi phí thực tế, tối đa VND 25.000.000
II. BẢO HIỂM SỨC KHỎE
A. TỬ VONG/THƯƠNG TẬT DO ỐM BỆNH, THAI  SẢN
Số tiền bảo hiểm/người/năm VND 19.000.000/người/năm VND 57.000.000/người/năm VND 95.000.000/người/năm VND 50.000.000/người/năm VND 20.000.000/người/năm
B. CHI PHÍ Y TẾ
1. ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ
Giới hạn bảo hiểm/người/năm VND 57.000.000 VND 57.000.000 VND 95.000.000 VND 63.000.000 VND 50.000.000
Viện phí: (tối đa 60 ngày/năm)          
Điều trị trong ngày (tối đa 60 ngày/năm và bao gồm trong số ngày nằm viện nói trên) Trả chi phí thực tế tối đa VND 1.900.000/ngày Trả chi phí thực tế, tối đa VND 2.850.000/ngày Trả chi phí thực tế, tối đa VND 4.750.000/ngày Trả chi phí thực tế, tối đa VND 1.800.000/ngày Trả chi phí thực tế, tối đa VND 1.500.000/ngày
Phẫu thuật bao gồm các chi phí gây mê/tê, phòng phẫu thuật, phẫu thuật Trả chi phí thực tế tối đa VND 26.600.000/năm Trả chi phí thực tế, tối đa VND 57.000.000/năm Trả chi phí thực tế, tối đa VND 66.500.000/năm Trả chi phí thực tế, tối đa VND 30.000.000/năm Trả chi phí thực tế, tối đa VND 25.000.000/năm
Chi phí xe cấp cứu Được bảo hiểm Được bảo hiểm Được bảo hiểm Được bảo hiểm Được bảo hiểm
Chi phí điều trị tại phòng cấp cứu Được bảo hiểm Được bảo hiểm Được bảo hiểm Được bảo hiểm Được bảo hiểm
Trợ cấp nằm viện VND 57.000/ngày VND 57.000/ngày VND 95.000/ngày VND 60.000/ngày VND 48.000/ngày
   
Trợ cấp mai táng VND 1.900.000 VND 1.900.000 VND 1.900.000 VND 1.500.000 VND 1.500.000
Chi phí khám trước khi nhập viện & sau khi xuất viện, bao gồm chi phí khám, xét nghiệm cho các trường hợp thai sản Trả chi phí thực tế, tối đa VND 500.000/năm và áp dụng cho lần khám cuối cùng trước khi nhập viện và trong vòng 30 ngày sau khi xuất viện Trả chi phí thực tế, tối đa VND 2.850.000/năm và áp dụng cho lần khám cuối cùng trước khi nhập viện và trong vòng 30 ngày sau khi xuất viện Trả chi phí thực tế, tối đa VND 2.850.000/năm và áp dụng cho lần khám cuối cùng trước khi nhập viện và trong vòng 30 ngày sau khi xuất viện Trả chi phí thực tế, tối đa VND1.500.000/năm và áp dụng cho lần khám cuối cùng trước khi nhập viện và trong vòng 30 ngày sau khi xuất viện Trả chi phí thực tế, tối đa VND 1.400.000/năm và áp dụng cho lần khám cuối cùng trước khi nhập viện và trong vòng 30 ngày sau khi xuất viện
Y tá chăm sóc tại nhà sau xuất viện theo chỉ định của bác sĩ Trả chi phí thực tế, tối đa VND 500.000/năm và trong vòng 30 ngày từ ngày xuất viện Trả chi phí thực tế, tối đa VND 500.000/năm và trong vòng 30 ngày từ ngày xuất viện Trả chi phí thực tế, tối đa VND 5.700.000/năm & trong vòng 30 ngày từ khi xuất viện.  Trả chi phí thực tế, tối đa VND 400.000/năm và trong vòng 30 ngày từ ngày xuất viện Trả chi phí thực tế, tối đa VND 350.000/năm & trong vòng 30 ngày từ khi xuất viện. 
Đẻ thường Trả chi phí thực tế tối đa VND 1.900.000/ngày, đã bao gồm trong chi phí nằm viện nêu trên Trả chi phí thực tế, tối đa VND 3.800.000/ngày Trả chi phí thực tế, tối đa VND 6.650.000/ngày Trả chi phí thực tế, tối đa VND 4000.000/ngưởi/năm 0
Đẻ mổ (Theo chỉ định của bác sỹ) Trả chi phí thực tế, tối đa VND 12.000.000/năm, đã bao gồm trong giới hạn phẫu thuật nêu trên Trả chi phí thực tế, tối đa VND 12.000.000/năm, đã bao gồm trong giới hạn phẫu thuật nêu trên Trả chi phí thực tế, tối đa VND 20.000.000/năm, đã bao gồm trong giới hạn phẫu thuật nêu trên Trả chi phí thực tế, tối đa VND 8.000.000/năm, đã bao gồm trong giới hạn phẫu thuật nêu trên 0
Đẻ mổ không theo chỉ định của bác sỹ Trả chi phí thực tế tối đa VND 5.700.000, đã bao gồm trong giới hạn phẫu thuật nêu trên Trả chi phí thực tế tối đa VND 5.700.000, đã bao gồm trong giới hạn phẫu thuật nêu trên Trả chi phí thực tế, tối đa VND 9.500.000 đã bao gồm trong giới hạn phẫu thuật nêu trên Trả chi phí thực tế tối đa VND 3.700.000, đã bao gồm trong giới hạn phẫu thuật nêu trên 0
Chi phí dưỡng nhi Không áp dụng VND 380.000/năm VND 570.000/năm VND 350.000/năm 0
2. ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ          
Mức miễn thường có khấu trừ Không áp dụng không áp dụng không áp dụng không áp dụng không áp dụng
Giới hạn bảo hiểm/người/năm VND 2.500.000 VND 5.700.000 VND 10.500.000 VND 5.000.000 VND 3.500.000
Chi phí khám, xét nghiệm, chẩn đoán, thuốc kê toa. Trả chi phí thực tế, tối đa VND 600.000/lần khám Trả chi phí thực tế, tối đa VND 1.425.000/lần khám Trả chi phí thực tế, tối đa VND 1.900.000/lần khám Trả chi phí thực tế, tối đa VND 1.300.000/lần khám Trả chi phí thực tế, tối đa VND 1.100.000/lần khám
Vật lý trị liệu (theo chỉ định của bác sỹ) Trả chi phí thực tế, đã bao gồm trong VND  600.000/lần khám nêu trên Trả chi phí thực tế, tối đa VND 3.420.000/năm và 60 ngày/năm Trả chi phí thực tế, tối đa VND 3.600.000/năm và 60 ngày/năm Trả chi phí thực tế, tối đa VND 2.500.000/năm; 60 ngày/năm và VND 1.000.000/đợt điều trị Trả chi phí thực tế, tối đa VND700.000/năm; 60 ngày/năm và 700.000/đợt điều trị
Chăm sóc răng cơ bản: Khám, chẩn đoán bệnh, chụp X-quang, điều trị viêm nướu ( thổi nướu răng), trám răng ( amalgam, composite, fuji hoặc các chất liệu tương đương), điều trị tỷ răng, nhổ răng bệnh lý ( không kèm theo phẫu thuật ) Trả chi phí thực tế, tối đa VND 500.000/năm Trả chi phí thực tế, tối đa VND 760.000/người/năm Trả chi phí thực tế, tối đa VND 1.200.000/người/năm Trả chi phí thực tế, tối đa VND 700.000/người/năm Trả chi phí thực tế, tối đa VND 500.000/người/năm
Khám thai định kỳ trong thời gian mang thai Trả chi phí thực tế, tối đa VND 500.000/năm, đã bao gồm trong giới hạn của quyền lợi ngoại trú trên Trả chi phí thực tế, tối đa VND 570.000/năm, đã bao gồm trong giới hạn của quyền lợi ngoại trú trên Trả chi phí thực tế, tối đa VND 950.000/năm, đã bao gồm trong giới hạn của quyền lợi ngoại trú trên Trả chi phí thực tế, tối đa VND 500.000/năm, đã bao gồm trong giới hạn của quyền lợi ngoại trú trên 0
Khám tại phòng khám FPT không áp dụng không áp dụng không áp dụng không áp dụng không áp dụng
           
THÔNG TIN CHUNG CẤP 1 & 2 CẤP 3 CẤP 4    
   
Số người được bảo hiểm          
Thời hạn bảo hiểm: 2 năm 7 tháng          
PHÍ BẢO HIỂM          
Bảo hiểm TAI NẠN - PHẦN I          
Tỉ lệ phí bảo hiểm / người / năm          
- Tử vong/ Thương tật toàn bộ vĩnh viễn (81% trở lên) 0.090% 0.090% 0.090%    
- Thương tật toàn bộ tạm thời 0.470% 0.470% 0.470%    
- Chi phí y tế VND 313,500 VND 313,500 VND 313,500    
Phí bảo hiểm / người / năm phần I VND 487,407 VND 558,577 VND 661,314    
Bảo hiểm SỨC KHỎE - PHẦN II          
Phí bảo hiểm / người / năm phần A - Tử vong do ốm bệnh VND 38,000 VND 114,000 VND 190,000    
Phí bảo hiểm / người / năm phần 1 - Điều trị Nội trú VND 1,848,216 VND 2,603,375 VND 3,384,185    
Phí bảo hiểm / người / năm phần 2 - Điều trị Ngoại trú VND 1,253,516 VND 2,190,776 VND 3,463,326    
Phí bảo hiểm / người / năm phần II VND 3,139,732 VND 4,908,151 VND 7,037,511    
TỔNG PHÍ BẢO HIỂM / người / năm VND 3,627,139 VND 5,466,728 VND 7,698,825    
Tỷ lệ phí Bảo hiểm tăng cho trường hợp từ 65 tuổi tới 72 tuổi 40% 40% 40%    
TỔNG PHÍ BẢO HIỂM / người trên 65 tuổi  VND 5,077,995 VND 7,653,419 VND 10,778,355    
Phí bảo hiểm /người tròn 65 tuổi/năm  VND 3,627,139 VND 5,466,728 VND 7,698,825 VND 2,685,250 VND 2,000,500
Phí bảo hiểm/người từ 66 - 72 tuổi/năm VND 5,077,995 VND 7,653,419 VND 10,778,355 VND 3,759,350 VND 2,800,700




Các tin liên quan: tuyển dụng nhân viên kinh doanh fpt, có nên làm nhân viên kinh doanh fpt, nhân viên kinh doanh truyền hình FPT.

Tác giả bài viết: Thucbb

Nguồn tin: FPT Telecom

Tổng số điểm của bài viết là: 15 trong 3 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Khu Vực Comment Góp Ý, Trao Đổi, Giải Đáp và Thảo Luận Về Truyền Hình FPT



Hãy gõ bất cứ điều gì bạn muốn tìm hiểu về Truyền Hình FPT vào thanh bên dưới để chúng tôi hỗ trợ một cách nhanh nhất